Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

ロール – nghĩa và ví dụ

Vai trò (của người dùng, thành phần hệ thống), chức năng

ロール nghĩa là gì?

ロール trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Vai trò (của người dùng, thành phần hệ thống), chức năng.

ロール đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là ロール.

Cách dùng ロール trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (từ mượn Katakana). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ロール

Hán Việt:

Loại từ: Danh từ (từ mượn Katakana)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với ロール

この**ロール**を持つユーザーは、システムの設定を変更できます。

Người dùng có **vai trò** này có thể thay đổi cài đặt hệ thống.

各コンポーネントの**ロール**と責任を明確に定義することが重要です。

Việc định nghĩa rõ ràng **vai trò** và trách nhiệm của từng thành phần là rất quan trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...