Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

進捗共有 (しんちょくきょうゆう) – nghĩa và ví dụ

Chia sẻ tiến độ (cập nhật và thông báo về tình hình tiến độ công việc/dự án cho các bên liên quan)

進捗共有 nghĩa là gì?

進捗共有 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Chia sẻ tiến độ (cập nhật và thông báo về tình hình tiến độ công việc/dự án cho các bên liên quan).

進捗共有 đọc thế nào?

Cách đọc là しんちょくきょうゆう.

Cách dùng 進捗共有 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru (進捗共有する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しんちょくきょうゆう

Hán Việt: Tiến bộ cộng hữu

Loại từ: Danh từ, Động từ suru (進捗共有する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 進捗共有

毎日の朝会で、各メンバーは担当タスクの進捗共有を行います。

Trong buổi họp sáng hàng ngày, mỗi thành viên sẽ chia sẻ tiến độ công việc đang phụ trách.

プロジェクトマネージャーは、全体の進捗共有を定期的に行うことで、リスクを早期に発見しようと努めている。

Quản lý dự án đang cố gắng phát hiện rủi ro sớm bằng cách thường xuyên chia sẻ tiến độ tổng thể.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...