Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

頻度 (ひんど) – nghĩa và ví dụ

Tần suất, tần số (mức độ thường xuyên xảy ra một sự việc, hiện tượng).

頻度 nghĩa là gì?

頻度 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tần suất, tần số (mức độ thường xuyên xảy ra một sự việc, hiện tượng)..

頻度 đọc thế nào?

Cách đọc là ひんど.

Cách dùng 頻度 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひんど

Hán Việt: Tần Độ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 頻度

この胃薬は、比較的低い頻度で便秘の副作用が報告されています。

Thuốc dạ dày này có tác dụng phụ táo bón được báo cáo với tần suất tương đối thấp.

副作用の頻度と重症度を考慮し、治療計画を決定します。

Chúng tôi sẽ quyết định kế hoạch điều trị sau khi cân nhắc tần suất và mức độ nghiêm trọng của tác dụng phụ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...