Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

熱傷 (ねっしょう) – nghĩa và ví dụ

Bỏng (do nhiệt, hóa chất, điện), phỏng

熱傷 nghĩa là gì?

熱傷 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bỏng (do nhiệt, hóa chất, điện), phỏng.

熱傷 đọc thế nào?

Cách đọc là ねっしょう.

Cách dùng 熱傷 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

熱傷 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ねっしょう

Hán Việt: Nhiệt Thương

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 熱傷

彼は爆発事故で広範囲の熱傷を負い、緊急治療を要する状態だ。

Anh ấy bị bỏng diện rộng trong vụ nổ và cần được điều trị khẩn cấp.

救急隊員は、熱傷患者を直ちに病院の専門病棟へ搬送した。

Nhân viên cấp cứu đã đưa bệnh nhân bỏng ngay lập tức đến khoa chuyên môn của bệnh viện.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...