Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

回復期 (かいふくき) – nghĩa và ví dụ

Giai đoạn hồi phục, thời kỳ bình phục

回復期 nghĩa là gì?

回復期 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Giai đoạn hồi phục, thời kỳ bình phục.

回復期 đọc thế nào?

Cách đọc là かいふくき.

Cách dùng 回復期 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かいふくき

Hán Việt: Hồi Phục Kỳ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 回復期

重度の外傷を負った患者は、手術後、長期にわたる回復期に入った。

Bệnh nhân bị chấn thương nặng đã bước vào giai đoạn hồi phục kéo dài sau phẫu thuật.

回復期には、適切なリハビリテーションが重要であり、社会復帰を目指す。

Trong giai đoạn hồi phục, phục hồi chức năng thích hợp là rất quan trọng, nhằm mục tiêu tái hòa nhập xã hội.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...