Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

うつ病 (うつびょう) – nghĩa và ví dụ

Bệnh trầm cảm (một rối loạn tâm thần phổ biến, ảnh hưởng đến tâm trạng và hành vi).

うつ病 nghĩa là gì?

うつ病 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bệnh trầm cảm (một rối loạn tâm thần phổ biến, ảnh hưởng đến tâm trạng và hành vi)..

うつ病 đọc thế nào?

Cách đọc là うつびょう.

Cách dùng うつ病 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

うつ病 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うつびょう

Hán Việt: Uất Bệnh

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với うつ病

過去にうつ病と診断されたことはありますか?

Anh/Chị đã từng được chẩn đoán mắc bệnh trầm cảm trong quá khứ chưa?

早期発見と適切な治療がうつ病の回復には重要です。

Việc phát hiện sớm và điều trị thích hợp là rất quan trọng để hồi phục bệnh trầm cảm.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...