Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

肝機能検査 (かんきのうけんさ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Xét nghiệm chức năng gan

肝機能検査 nghĩa là gì?

肝機能検査 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Xét nghiệm chức năng gan.

肝機能検査 đọc thế nào?

Cách đọc là かんきのうけんさ.

Cách dùng 肝機能検査 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

肝機能検査 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かんきのうけんさ

Hán Việt: Can Cơ Năng Kiếm Tra

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 肝機能検査

定期健康診断では、肝機能検査が必ず含まれています。

Trong kiểm tra sức khỏe định kỳ, xét nghiệm chức năng gan luôn được bao gồm.

肝機能検査の結果が悪ければ、生活習慣の見直しが必要です。

Nếu kết quả xét nghiệm chức năng gan kém, cần xem xét lại thói quen sinh hoạt.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...