Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

見過ごす (みすごす) – nghĩa và ví dụ

Bỏ qua, bỏ sót, lờ đi, không để ý đến.

見過ごす nghĩa là gì?

見過ごす trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bỏ qua, bỏ sót, lờ đi, không để ý đến..

見過ごす đọc thế nào?

Cách đọc là みすごす.

Cách dùng 見過ごす trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (Godan). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みすごす

Hán Việt: Kiến Quá

Loại từ: Động từ nhóm 1 (Godan)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 見過ごす

重篤な副作用の**徴候**を**見過ごさ**ないよう、注意深く観察してください。

Hãy quan sát cẩn thận để không **bỏ sót** các **dấu hiệu** của tác dụng phụ nghiêm trọng.

些細な体調変化でも**見過ごさ**ずに、医師に報告することが重要です。

Điều quan trọng là không **bỏ qua** ngay cả những thay đổi nhỏ trong tình trạng cơ thể và báo cáo cho bác sĩ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...