Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

呂律 (ろれつ) – nghĩa và ví dụ

Khả năng phát âm rõ ràng, tròn vành rõ chữ; líu lưỡi, nói lắp (khi đi kèm phủ định)

呂律 nghĩa là gì?

呂律 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Khả năng phát âm rõ ràng, tròn vành rõ chữ; líu lưỡi, nói lắp (khi đi kèm phủ định).

呂律 đọc thế nào?

Cách đọc là ろれつ.

Cách dùng 呂律 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ろれつ

Hán Việt: Lữ Luật

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 呂律

この薬の副作用で、一時的に呂律が回りにくくなることがあります。

Do tác dụng phụ của thuốc này, đôi khi có thể tạm thời khó nói tròn vành rõ chữ.

呂律が回らない時は、無理に話そうとせず、ゆっくり休んでください。

Khi bị líu lưỡi, đừng cố gắng nói, hãy nghỉ ngơi từ từ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...