給湯室(きゅうとうしつ)は大きな建物にあります
Phòng cấp nước nóng thường nằm trong các tòa nhà lớn
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
phòng cấp nước nóng
給湯室 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là phòng cấp nước nóng.
Cách đọc là きゅうとうしつ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きゅうとうしつ
Hán Việt: cấp thư thất
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
給湯室(きゅうとうしつ)は大きな建物にあります
Phòng cấp nước nóng thường nằm trong các tòa nhà lớn
給湯室(きゅうとうしつ)で熱い水を得ることができます
Chúng ta có thể lấy nước nóng từ phòng cấp nước nóng
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.