時差(じさ)があるので、寝不足(ねぶそく)になりました
Do chênh lệch giờ nên tôi bị thiếu ngủ
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
chênh lệch giờ
時差 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là chênh lệch giờ.
Cách đọc là じさ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: じさ
Hán Việt: thời sai
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
時差(じさ)があるので、寝不足(ねぶそく)になりました
Do chênh lệch giờ nên tôi bị thiếu ngủ
時差(じさ)ボケを直す(なおす)には、しばらく時間(じかん)がかかります
Để khắc phục say mê do chênh lệch giờ, cần một thời gian
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.