Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

扇風機 (せんぷうき) – nghĩa và ví dụ

quạt gió

扇風機 nghĩa là gì?

扇風機 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là quạt gió.

扇風機 đọc thế nào?

Cách đọc là せんぷうき.

Cách dùng 扇風機 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せんぷうき

Hán Việt: phiến phong cơ

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 扇風機

部屋に扇風機(せんぷうき)を置いて涼しい空気を送る。

Đặt quạt gió trong phòng để thổi không khí mát.

社員の皆様へ。現在、オフィスのエアコンが故障しており、修理は明日の朝になる予定です。本日は各自、扇風機(せんぷうき)を使って対応してください。

Kính gửi tất cả nhân viên. Hiện tại, điều hòa không khí trong văn phòng bị hỏng và sẽ được sửa chữa vào sáng mai. Hôm nay, mỗi người hãy sử dụng quạt gió để đối phó.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...