彼の言葉はみんなに伝わった(かれのことばはみんなにつたわった)
Lời nói của anh ấy đã được truyền đạt đến mọi người
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
truyền đạt, lan truyền
伝わ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là truyền đạt, lan truyền.
Cách đọc là つたわ.
Từ này đang được phân loại là 五段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: つたわ
Hán Việt: truyền, đạt
Loại từ: 五段動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
彼の言葉はみんなに伝わった(かれのことばはみんなにつたわった)
Lời nói của anh ấy đã được truyền đạt đến mọi người
彼女の気持ちが彼に伝わった(かのじょのきもちがかれにつたわった)
Cảm xúc của cô ấy đã được truyền đạt đến anh ấy
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.