Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

日本語クラス (にほんごクラス) – nghĩa và ví dụ

Lớp học tiếng Nhật

日本語クラス nghĩa là gì?

日本語クラス trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Lớp học tiếng Nhật.

日本語クラス đọc thế nào?

Cách đọc là にほんごクラス.

Cách dùng 日本語クラス trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にほんごクラス

Hán Việt: Nhật Bản ngữ lớp

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 日本語クラス

日本語クラス(にほんごクラス)は毎週火曜日(かようび)にあります

Lớp học tiếng Nhật diễn ra vào mỗi thứ Ba

日本語クラス(にほんごクラス)で友達(ともだち)をたくさん作りました

Tôi đã làm được nhiều bạn bè trong lớp học tiếng Nhật

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...