良心(りょうしん)に従い(したがい)、知っている事実(じじつ)をすべて話した(はなした)
Theo lương tâm, tôi đã nói tất cả những gì tôi biết
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
theo, tuân theo
従い trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là theo, tuân theo.
Cách đọc là したがい.
Từ này đang được phân loại là 五段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: したがい
Hán Việt: thừa, theo
Loại từ: 五段動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
良心(りょうしん)に従い(したがい)、知っている事実(じじつ)をすべて話した(はなした)
Theo lương tâm, tôi đã nói tất cả những gì tôi biết
先生(せんせい)の指示(しじ)に従い(したがい)、課題(かだい)を完成(かんせい)させた
Theo chỉ dẫn của thầy giáo, tôi đã hoàn thành bài tập
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.