映画館(えいがかん)の外観(がいかん)はとても美しいです
Ngoại quan của rạp chiếu phim rất đẹp
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
ngoại quan, rạp chiếu phim
外観 映画館 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là ngoại quan, rạp chiếu phim.
Cách đọc là がいかん えいがかん.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: がいかん えいがかん
Hán Việt: ngoại quan, phòng chiếu bóng
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
映画館(えいがかん)の外観(がいかん)はとても美しいです
Ngoại quan của rạp chiếu phim rất đẹp
新しい映画館(えいがかん)ができました
Đã xây dựng một rạp chiếu phim mới
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.