子どもが壁(かべ)に落書(らくがき)きするいたずらをした。
Đứa trẻ đã nghịch ngợm vẽ bậy lên tường.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Vẽ bậy, viết bậy, viết nguệch ngoạc (lên tường, bàn ghế, v.v.)
落書 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Vẽ bậy, viết bậy, viết nguệch ngoạc (lên tường, bàn ghế, v.v.).
Cách đọc là らくがき.
Từ này đang được phân loại là 名詞、する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: らくがき
Hán Việt: Lạc Thư
Loại từ: 名詞、する動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
子どもが壁(かべ)に落書(らくがき)きするいたずらをした。
Đứa trẻ đã nghịch ngợm vẽ bậy lên tường.
公園(こうえん)のベンチに落書(らくがき)きがたくさんあった。
Có rất nhiều hình vẽ bậy trên ghế đá công viên.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.