局部照明(きょくぶしょうめい)は必要です
Ánh sáng khu vực là cần thiết
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
phần, khu vực, bộ phận
局部 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là phần, khu vực, bộ phận.
Cách đọc là きょくぶ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きょくぶ
Hán Việt: cục bộ
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
局部照明(きょくぶしょうめい)は必要です
Ánh sáng khu vực là cần thiết
全般照明(ぜんぱんしょうめい)と局部照明(きょくぶしょうめい)を併せて行う
Thực hiện đồng thời ánh sáng tổng thể và ánh sáng khu vực
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.