プールに入る人は、水着(みずぎ)とタオルを持って来てください。
Người vào bể bơi cần mang đồ bơi và khăn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
đồ bơi
水着 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là đồ bơi.
Cách đọc là みずぎ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みずぎ
Hán Việt: thủy tác
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
プールに入る人は、水着(みずぎ)とタオルを持って来てください。
Người vào bể bơi cần mang đồ bơi và khăn.
夏(なつ)休み(やすみ)に海(うみ)で水着(みずぎ)を着て泳(およ)ぎました。
Mùa hè, tôi đã mặc đồ bơi và đi bơi ở biển.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.