部屋を収拾(しゅうしゅう)する
Thu dọn phòng
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Thu dọn, thu thập, sắp xếp lại
収拾 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thu dọn, thu thập, sắp xếp lại.
Cách đọc là しゅうしゅう.
Từ này đang được phân loại là する動詞, 五段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しゅうしゅう
Hán Việt: Thu tập
Loại từ: する動詞, 五段動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
部屋を収拾(しゅうしゅう)する
Thu dọn phòng
机(つくえ)を収拾(しゅうしゅう)する
Thu dọn bàn làm việc
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.