明日の全体会議は、朝9時から第1会議室で開催します。
Hội nghị toàn thể ngày mai sẽ được tổ chức vào lúc 9 giờ sáng tại phòng họp thứ 1.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
số thứ, thứ tự
第 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là số thứ, thứ tự.
Cách đọc là だい.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: だい
Hán Việt: đệ
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
明日の全体会議は、朝9時から第1会議室で開催します。
Hội nghị toàn thể ngày mai sẽ được tổ chức vào lúc 9 giờ sáng tại phòng họp thứ 1.
第2回目の試験は難しかったです。
Kỳ thi thứ 2 rất khó.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.