明日は台風が接近(せっきん)するため、屋外での作業は中止に判断してください。
Ngày mai bão sẽ tiếp cận, vì vậy hãy quyết định hủy bỏ công việc ngoài trời.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
tiếp cận, đến gần
接近 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tiếp cận, đến gần.
Cách đọc là せっきん.
Từ này đang được phân loại là する動詞, 五段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: せっきん
Hán Việt: tiếp cận
Loại từ: する動詞, 五段動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
明日は台風が接近(せっきん)するため、屋外での作業は中止に判断してください。
Ngày mai bão sẽ tiếp cận, vì vậy hãy quyết định hủy bỏ công việc ngoài trời.
彼は彼女に接近(せっきん)しようとしたが、彼女は彼を避けた。
Anh ấy cố gắng tiếp cận cô ấy, nhưng cô ấy đã tránh anh ấy.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.