Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

接近 (せっきん) – nghĩa và ví dụ

tiếp cận, đến gần

接近 nghĩa là gì?

接近 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tiếp cận, đến gần.

接近 đọc thế nào?

Cách đọc là せっきん.

Cách dùng 接近 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là する動詞, 五段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せっきん

Hán Việt: tiếp cận

Loại từ: する動詞, 五段動詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 接近

明日は台風が接近(せっきん)するため、屋外での作業は中止に判断してください。

Ngày mai bão sẽ tiếp cận, vì vậy hãy quyết định hủy bỏ công việc ngoài trời.

彼は彼女に接近(せっきん)しようとしたが、彼女は彼を避けた。

Anh ấy cố gắng tiếp cận cô ấy, nhưng cô ấy đã tránh anh ấy.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...