Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

裏づけられた確か (うらづけられたかっか) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

được chứng minh là chắc chắn

裏づけられた確か nghĩa là gì?

裏づけられた確か trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là được chứng minh là chắc chắn.

裏づけられた確か đọc thế nào?

Cách đọc là うらづけられたかっか.

Cách dùng 裏づけられた確か trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là な形容詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

裏づけられた確か thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うらづけられたかっか

Hán Việt: sau lưng đậy lại chắc

Loại từ: な形容詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 裏づけられた確か

成功によって裏づけられた確かな方法を身につけているから

Bởi vì đã được chứng minh là chắc chắn bằng thành công, nên tôi đã nắm vững phương pháp này

裏づけられた確かなデータは重要です

Dữ liệu chắc chắn được chứng minh là rất quan trọng

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...