共同募金(きょうどうぼきん)を集めています
Đang quyên góp quỹ chung
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Quỹ quyên góp chung
共同募金 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Quỹ quyên góp chung.
Cách đọc là きょうどうぼきん.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きょうどうぼきん
Hán Việt: cộng đồng mộ kim
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
共同募金(きょうどうぼきん)を集めています
Đang quyên góp quỹ chung
災害(さいがい)の被害(ひがい)者(しゃ)に共同募金(きょうどうぼきん)を贈(おく)りました
Đã tặng quỹ quyên góp chung cho những người bị thiệt hại trong thảm họa
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.