旅行の日(りょこうのひ)には海(うみ)へ行きます
Vào ngày du lịch, tôi sẽ đi đến biển
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
ngày du lịch
旅行の日 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là ngày du lịch.
Cách đọc là りょこうのひ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: りょこうのひ
Hán Việt: lữ hành nhật
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
旅行の日(りょこうのひ)には海(うみ)へ行きます
Vào ngày du lịch, tôi sẽ đi đến biển
旅行の日(りょこうのひ)は毎年夏季休暇(かききゅうか)にあります
Ngày du lịch hàng năm là vào kỳ nghỉ hè
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.