Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

伝統的 (でんとうてき) – nghĩa và ví dụ

truyền thống

伝統的 nghĩa là gì?

伝統的 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là truyền thống.

伝統的 đọc thế nào?

Cách đọc là でんとうてき.

Cách dùng 伝統的 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là な形容詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

伝統的 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: でんとうてき

Hán Việt: truyền thống

Loại từ: な形容詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 伝統的

祭りで伝統的な踊り(おどり)を見た。

Tôi đã xem điệu nhảy truyền thống trong lễ hội.

伝統的な衣装(いしょう)を着て、写真を撮った。

Tôi đã mặc trang phục truyền thống và chụp ảnh.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...