彼は友達に車を貸した(かれはともだちにくるまをかした)
Anh ấy đã cho bạn của mình mượn xe
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
cho mượn, vay
貸 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là cho mượn, vay.
Cách đọc là かす.
Từ này đang được phân loại là 一段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かす
Hán Việt: cho mượn
Loại từ: 一段動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
彼は友達に車を貸した(かれはともだちにくるまをかした)
Anh ấy đã cho bạn của mình mượn xe
銀行はお金を貸してくれる(ぎんこうはおかねをかしてくれる)
Ngân hàng sẽ cho vay tiền
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.