農家(のうか)は春(はる)になると畑(はたけ)を耕(たがや)し始(はじ)める。
Hộ nông dân bắt đầu cày cấy ruộng vào mùa xuân.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
hộ nông dân, gia đình nông dân
農家 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là hộ nông dân, gia đình nông dân.
Cách đọc là のうか.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: のうか
Hán Việt: nông gia
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
農家(のうか)は春(はる)になると畑(はたけ)を耕(たがや)し始(はじ)める。
Hộ nông dân bắt đầu cày cấy ruộng vào mùa xuân.
農家(のうか)の生活(せいかつ)は農業(のうぎょう)に大きく影響(えいきょう)される。
Cuộc sống của hộ nông dân bị ảnh hưởng lớn bởi nông nghiệp.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.