熊(くま)が登山者(とざんしゃ)を襲った(おそった)
Gấu tấn công người leo núi
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
leo núi
登山 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là leo núi.
Cách đọc là とざん.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とざん
Hán Việt: đăng sơn
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
熊(くま)が登山者(とざんしゃ)を襲った(おそった)
Gấu tấn công người leo núi
登山(とざん)は夏(なつ)の休暇(きゅうか)に人気(にんき)がある
Leo núi là hoạt động phổ biến vào kỳ nghỉ hè
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.