工場から出る有害なゴミを安全にはいきする。
Đầu tư xử lý an toàn rác thải có hại từ nhà máy.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
có hại, gây tổn hại
有害 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là có hại, gây tổn hại.
Cách đọc là ゆうがい.
Từ này đang được phân loại là な形容詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ゆうがい
Hán Việt: hữu hại
Loại từ: な形容詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
工場から出る有害なゴミを安全にはいきする。
Đầu tư xử lý an toàn rác thải có hại từ nhà máy.
有害な化学物質(かがくぶっしつ)は人体(じんたい)に悪影響(あくえいきょう)を与える(あたえる)。
Chất hóa học có hại gây tác động xấu đến cơ thể con người.
Từ gần nghĩa: 悪影響(あくえいきょう), 有毒(ゆうどく)
Từ trái nghĩa: 無害(むがい)
Liên quan: 公害(こうがい), 環境汚染(かんきょうおせん)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.