Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

楽な苦しい: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

楽な

らくな

Nghĩa: thoải mái, dễ dàng

Loại: 形容詞・形容動詞

Ví dụ 1

この表現は、物事の様子を表すときに「楽な」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “楽な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

Ví dụ 2

文章の中で「楽な」を使って、様子を詳しく説明した。

Tôi dùng “楽な” trong câu văn để giải thích trạng thái chi tiết hơn.

Xem trang chi tiết 楽な →

B

苦しい

くるしい

Nghĩa: Đau khổ / Khổ sở

Loại: Tính từ đuôi I

Ví dụ 1

胸(むね)が苦しい(くるしい)。

Trong lòng thấy khổ sở (đau nhói).

Ví dụ 2

経済的に苦しい状況が続いている。

Tình hình kinh tế khó khăn vẫn tiếp diễn.

Xem trang chi tiết 苦しい →

楽な苦しい khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...