世間
せけん
Nghĩa: Thế gian / Thiên hạ
Loại: 名詞
Ví dụ 1
世間(せけん)の目が(めが)気になる(きになる)。
Bận tâm về ánh nhìn của thiên hạ.
Ví dụ 2
世間(せけん)の常識(じょうしき)にとらわれず、自分(じぶん)の道(みち)を切り開く(きりひらく)べきだ。
Không nên bị ràng buộc bởi lẽ thường của xã hội, mà nên tự mở lối đi riêng cho mình.