Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

なま

Nghĩa: Tươi sống, chưa chế biến

Loại: 名詞

Ví dụ 1

生の魚を食べる。

Ăn cá sống.

Ví dụ 2

生の情報を直接聞くことができた。

Tôi đã có thể nghe thông tin trực tiếp/chưa qua xử lý.

Xem trang chi tiết 生 →

B

じゅく

Nghĩa: chín, thấu hiểu

Loại: な形容詞

Ví dụ 1

料理が熟(じゅく)して食べやすい

Món ăn đã chín và dễ ăn

Ví dụ 2

彼は仕事に熟(じゅく)している

Anh ấy đã quen với công việc

Xem trang chi tiết 熟 →

khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...