Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

独立依存: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

独立

どくりつ

Nghĩa: độc lập

Loại: 名詞

Ví dụ 1

この資料では、独立について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về độc lập.

Ví dụ 2

会議で、独立に関する問題が取り上げられた。

Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến độc lập đã được đưa ra.

Xem trang chi tiết 独立 →

B

依存

いぞん

Nghĩa: Sự phụ thuộc, sự lệ thuộc (vào ai đó, cái gì đó).

Loại: Danh từ (cũng có thể là する động từ)

Ví dụ 1

彼女は彼に経済的に依存しすぎていて、自立できていない。

Cô ấy quá phụ thuộc vào anh ấy về mặt kinh tế nên không thể tự lập được.

Ví dụ 2

恋愛における過度な依存は、関係を破綻させる原因となることもある。

Sự phụ thuộc quá mức trong tình yêu đôi khi cũng là nguyên nhân khiến mối quan hệ đổ vỡ.

Xem trang chi tiết 依存 →

独立依存 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...