無視
むし
Nghĩa: Phớt lờ
Loại: 名詞・する動詞
Ví dụ 1
彼(かれ)を無視(むし)する。
Phớt lờ anh ta.
Ví dụ 2
彼(かれ)は医者(いしゃ)の忠告(ちゅうこく)を無視(むし)して、タバコを吸(す)い続(つづ)けた。
Anh ta phớt lờ lời khuyên của bác sĩ và tiếp tục hút thuốc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
むし
Nghĩa: Phớt lờ
Loại: 名詞・する動詞
Ví dụ 1
彼(かれ)を無視(むし)する。
Phớt lờ anh ta.
Ví dụ 2
彼(かれ)は医者(いしゃ)の忠告(ちゅうこく)を無視(むし)して、タバコを吸(す)い続(つづ)けた。
Anh ta phớt lờ lời khuyên của bác sĩ và tiếp tục hút thuốc.
たいしょ
Nghĩa: Xử lý / Đối phó
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
トラブル(とらぶる)に対処(たいしょ)する。
Xử lý rắc rối.
Ví dụ 2
地球温暖化(ちきゅうおんだんか)の問題(もんだい)に、国際的(こくさいてき)に対処(たいしょ)する必要(ひつよう)がある。
Cần phải xử lý vấn đề nóng lên toàn cầu một cách quốc tế.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.