落ち着く
おちつく
Nghĩa: Bình tĩnh
Loại: 表現
Ví dụ 1
心が(こころが)落ち着く(おちつく)。
Lòng bình tâm lại.
Ví dụ 2
ニュースや会話で、落ち着くという表現を耳にすることがある。
Trong tin tức hoặc hội thoại, đôi khi sẽ nghe cách nói mang nghĩa Bình tĩnh.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
おちつく
Nghĩa: Bình tĩnh
Loại: 表現
Ví dụ 1
心が(こころが)落ち着く(おちつく)。
Lòng bình tâm lại.
Ví dụ 2
ニュースや会話で、落ち着くという表現を耳にすることがある。
Trong tin tức hoặc hội thoại, đôi khi sẽ nghe cách nói mang nghĩa Bình tĩnh.
おどろく
Nghĩa: Ngạc nhiên
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
ニュース(にゅーす)を聞いて(きいて)驚く(おどろく)。
Ngạc nhiên khi nghe tin tức.
Ví dụ 2
予期せぬ出来事に、彼女は驚きを隠せなかった。
Cô ấy không thể giấu nổi sự ngạc nhiên trước sự việc bất ngờ.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.