収まる
おさまる
Nghĩa: được chứa, được đựng, vừa vặn
Loại: 動詞
Ví dụ 1
この箱(はこ)に収まる(おさまる)大きさのものを探してください。
Hãy tìm kiếm thứ có kích thước vừa với hộp này.
Ví dụ 2
この部屋(へや)に収まる(おさまる)人数(にんず)は何人(なんにん)ですか。
Số lượng người có thể chứa trong phòng này là bao nhiêu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
おさまる
Nghĩa: được chứa, được đựng, vừa vặn
Loại: 動詞
Ví dụ 1
この箱(はこ)に収まる(おさまる)大きさのものを探してください。
Hãy tìm kiếm thứ có kích thước vừa với hộp này.
Ví dụ 2
この部屋(へや)に収まる(おさまる)人数(にんず)は何人(なんにん)ですか。
Số lượng người có thể chứa trong phòng này là bao nhiêu.
はみだす
Nghĩa: Tràn ra, lòi ra, vượt ra ngoài (ví dụ: người tràn ra khỏi cửa tàu)
Loại: Động từ nhóm 1 (tự động từ)
Ví dụ 1
ラッシュアワーの電車は、乗客がドアからはみ出すほど満員だった。
Tàu điện giờ cao điểm đông đến mức hành khách tràn ra khỏi cửa.
Ví dụ 2
この路線では、よくプラットフォームからはみ出して待っている人がいる。
Trên tuyến này, thường có những người chờ đợi mà đứng lấn ra khỏi sân ga.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.