Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

仕入れる売る: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

仕入れる

しいれる

Nghĩa: Mua vào, nhập hàng, tích trữ (để bán hoặc sử dụng cho mục đích kinh doanh/sản xuất)

Loại: Động từ nhóm 2

Ví dụ 1

この店は新鮮な野菜を毎日農家から仕入れています。

Cửa hàng này nhập rau tươi từ nông dân mỗi ngày.

Ví dụ 2

新しい商品を仕入れるために、海外の展示会へ行った。

Tôi đã đi triển lãm ở nước ngoài để nhập mặt hàng mới.

Xem trang chi tiết 仕入れる →

B

売る

うる

Nghĩa: Bán

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

安く(やすく)売る(うる)。

Bán rẻ.

Ví dụ 2

彼は、自分の絵を売って生計を立てている。

Anh ấy kiếm sống bằng cách bán những bức tranh của mình.

Xem trang chi tiết 売る →

仕入れる売る khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...