採用
さいよう
Nghĩa: 1. Tuyển dụng, thuê (người); 2. Áp dụng, chấp nhận, thông qua (ý kiến, phương pháp, công nghệ)
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
弊社では、今年も新卒採用を行います。
Công ty chúng tôi năm nay cũng sẽ tiến hành tuyển dụng sinh viên mới tốt nghiệp.
Ví dụ 2
その新しいシステムは、多くの企業で採用されている。
Hệ thống mới đó đang được nhiều doanh nghiệp áp dụng.