Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

推定断定: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

推定

すいてい

Nghĩa: Ước tính, phỏng đoán, suy đoán

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

現在の日本の人口は、約1億2千万と推定されている。

Dân số hiện tại của Nhật Bản được ước tính khoảng 120 triệu người.

Ví dụ 2

事故の原因は、エンジンの故障だと推定された。

Nguyên nhân vụ tai nạn được phỏng đoán là do hỏng động cơ.

Xem trang chi tiết 推定 →

B

断定

だんてい

Nghĩa: Khẳng định / Phán quyết

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

彼(かれ)が犯人(はんにん)だと断定(だんてい)する。

Khẳng định anh ta là thủ phạm.

Ví dụ 2

医師(いし)は、彼(かれ)の病気(びょうき)が完治(かんち)すると断定(だんてい)した。

Bác sĩ đã khẳng định bệnh của anh ấy sẽ hoàn toàn khỏi.

Xem trang chi tiết 断定 →

推定断定 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...