推定
すいてい
Nghĩa: Ước tính, phỏng đoán, suy đoán
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
現在の日本の人口は、約1億2千万と推定されている。
Dân số hiện tại của Nhật Bản được ước tính khoảng 120 triệu người.
Ví dụ 2
事故の原因は、エンジンの故障だと推定された。
Nguyên nhân vụ tai nạn được phỏng đoán là do hỏng động cơ.