到達
とうたつ
Nghĩa: Đạt đến, đến nơi, tới đích, đạt được
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
目的地に到達するまで、あと30分かかるでしょう。
Chúng ta sẽ mất thêm 30 phút nữa để đến được đích.
Ví dụ 2
彼はついに目標を到達し、世界記録を更新した。
Cuối cùng anh ấy đã đạt được mục tiêu và phá kỷ lục thế giới.