交じる
まじる
Nghĩa: Trộn lẫn (vẫn phân biệt được)
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
大人(おとな)の中に(なかに)子供(こども)が交じって(まじって)いる。
Đứa trẻ đang trộn lẫn (đứng lẫn) trong đám người lớn.
Ví dụ 2
彼(かれ)の日本語(にほんご)には(には)少(すこ)し方言(ほうげん)が(が)交じって(まじって)いる。
Tiếng Nhật của anh ấy có lẫn một chút giọng địa phương.