完了
かんりょう
Nghĩa: Hoàn thành
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
工事(こうじ)がすべて完了(かんりょう)した。
Công trình đã hoàn thành tất cả.
Ví dụ 2
新しいビルの建設は予定通りに完了し、来月から使用開始となる。
Việc xây dựng tòa nhà mới đã hoàn thành đúng tiến độ, và sẽ bắt đầu được đưa vào sử dụng từ tháng tới.