節約
せつやく
Nghĩa: Tiết kiệm
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
電気(でんき)代(だい)を節約(せつやく)する。
Tiết kiệm tiền điện.
Ví dụ 2
無駄遣(むだづか)いをせず、日(ひ)々(び)の生活費(せいかつひ)を節約(せつやく)している。
Tôi đang tiết kiệm chi phí sinh hoạt hàng ngày mà không lãng phí.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
せつやく
Nghĩa: Tiết kiệm
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
電気(でんき)代(だい)を節約(せつやく)する。
Tiết kiệm tiền điện.
Ví dụ 2
無駄遣(むだづか)いをせず、日(ひ)々(び)の生活費(せいかつひ)を節約(せつやく)している。
Tôi đang tiết kiệm chi phí sinh hoạt hàng ngày mà không lãng phí.
かなちがい
Nghĩa: vung tiền một cách hoang phí
Loại: 名詞
Ví dụ 1
金遣いが荒い
Vung tiền một cách hoang phí
Ví dụ 2
彼は金遣いが荒いので、いつもお金に困っている
Anh ta vung tiền một cách hoang phí nên luôn gặp khó khăn về tiền bạc
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.