Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

接合分離: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

接合

せつごう

Nghĩa: Tiếp giáp / Nối liền

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

部品(ぶひん)を接合(せつごう)する。

Nối liền các linh kiện.

Ví dụ 2

この橋の主要な部分は、特殊な技術で接合されている。

Các bộ phận chính của cây cầu này được nối liền bằng kỹ thuật đặc biệt.

Xem trang chi tiết 接合 →

B

分離

ぶんり

Nghĩa: Phân ly / Tách rời

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

ゴミ(ごみ)を分別(ぶんべつ)・分離(ぶんり)する。

Phân loại và tách rời rác.

Ví dụ 2

この機械は液体と固体を分離する機能がある。

Cỗ máy này có chức năng tách chất lỏng và chất rắn.

Xem trang chi tiết 分離 →

接合分離 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...