直後
ちょくご
Nghĩa: Ngay sau đó
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
地震(じしん)の直後(ちょくご)に津波(つなみ)が来た(きた)。
Sóng thần ập đến ngay sau cơn động đất.
Ví dụ 2
会議(かいぎ)の直後(ちょくご)、彼(かれ)はすぐ(すぐ)に次(つぎ)のアポイントメント(あぽいんとめんと)に向(む)かった。
Ngay sau cuộc họp, anh ấy lập tức đi đến cuộc hẹn tiếp theo.