入社
にゅうしゃ
Nghĩa: Vào công ty làm
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
来月(らいげつ)入社(にゅうしゃ)する予定(よてい)だ。
Dự định tháng sau sẽ vào làm công ty.
Ví dụ 2
入社後(にゅうしゃご)、研修期間(けんしゅうきかん)を経(へ)て正式(せいしき)に配属(はいぞく)される。
Sau khi vào công ty, trải qua thời gian thực tập sẽ được phân công chính thức.