販売
はんばい
Nghĩa: Bán hàng / Kinh doanh
Loại: Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
チケット(ちけっと)を販売(はんばい)する。
Bán vé.
Ví dụ 2
この製品(せいひん)は海外(かいがい)での販売(はんばい)も好調(こうちょう)だ。
Sản phẩm này cũng đang bán rất chạy ở nước ngoài.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
はんばい
Nghĩa: Bán hàng / Kinh doanh
Loại: Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
チケット(ちけっと)を販売(はんばい)する。
Bán vé.
Ví dụ 2
この製品(せいひん)は海外(かいがい)での販売(はんばい)も好調(こうちょう)だ。
Sản phẩm này cũng đang bán rất chạy ở nước ngoài.
こうにゅう
Nghĩa: Mua sắm
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
新車(しんしゃ)を購入(こうにゅう)する。
Mua xe mới.
Ví dụ 2
ネットショッピングで日用品(にちようひん)を購入(こうにゅう)した。
Tôi đã mua nhu yếu phẩm qua mua sắm trực tuyến.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.