夕刊
ゆうかん
Nghĩa: Báo chiều
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
夕刊(ゆうかん)を読む(よむ)。
Đọc báo chiều.
Ví dụ 2
彼は毎晩、駅の売店で夕刊を買って帰るのが日課だ。
Anh ấy có thói quen hàng tối mua báo chiều ở quầy bán hàng ở ga rồi về nhà.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ゆうかん
Nghĩa: Báo chiều
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
夕刊(ゆうかん)を読む(よむ)。
Đọc báo chiều.
Ví dụ 2
彼は毎晩、駅の売店で夕刊を買って帰るのが日課だ。
Anh ấy có thói quen hàng tối mua báo chiều ở quầy bán hàng ở ga rồi về nhà.
ちょうかん
Nghĩa: báo buổi sáng
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
父は朝食を食べながら朝刊を読む。
Bố tôi đọc báo sáng trong khi ăn sáng.
Ví dụ 2
そのニュースは今朝の朝刊に載っていた。
Tin đó có đăng trên báo sáng nay.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.