理解
りかい
Nghĩa: Lý giải / Hiểu
Loại: Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
彼(かれ)の気持ち(きもち)を理解(りかい)する。
Hiểu cảm xúc của anh ấy.
Ví dụ 2
異文化(いぶんか)を理解(りかい)することは、国際交流(こくさいこうりゅう)において非常(ひじょう)に重要(じゅうよう)だ。
Việc hiểu các nền văn hóa khác là vô cùng quan trọng trong giao lưu quốc tế.